Đang phát âm...
Logo
GIA SƯ HOA NGỮ TÂN AN
Giáo trình 301 Câu
第五课 我介绍一下儿 BÀI 5: TÔI GIỚI THIỆU MỘT CHÚT
9/1 Bạch Văn Tư, Tân An
Zalo: 0839.889.772
Soạn thảo văn bản

Nhập nội dung tại đây...

生词 TỪ VỰNG BÀI 5
Đại từ
shuí
Ai
介绍
Động từ
jièshào
Giới thiệu
一下儿
Khác
yíxiàr
Một chút, một tí
Động từ
Đi
哪儿
Đại từ
nǎr
Đâu, ở đâu
Động/Giới từ
zài
Ở, tại, ở trong
Danh từ
jiā
Nhà, gia đình
Trợ từ
de
Trợ từ kết cấu (sở hữu)
Động từ
qǐng
Mời, xin, làm ơn
Động từ
jìn
Vào (trong)
商店
Danh từ
shāngdiàn
Cửa hàng
Động từ
kàn
Xem, nhìn, thăm
Động từ
tīng
Nghe
休息
Động từ
xiūxi
Nghỉ ngơi
宿舍
Danh từ
sùshè
Ký túc xá
教室
Danh từ
jiàoshì
Phòng học, lớp học
农贸市场
Danh từ
nóngmào shìchǎng
Chợ nông sản
市场
Danh từ
shìchǎng
Chợ, thị trường
Động từ
huí
Về, trở về
王林
Tên riêng
Wáng Lín
Vương Lâm
北京大学
Tên riêng
Běijīng Dàxué
Đại học Bắc Kinh
山下和子
Tên riêng
Shānxià Hézi
Sơn Hạ Hòa Tử (tên người Nhật)
小英
Tên riêng
Xiǎo Yīng
Tiểu Anh
句子 MẪU CÂU (19–24)
19. 他是谁?
Tā shì shuí?
Anh ấy là ai?
20. 我介绍一下儿。
Wǒ jièshào yíxiàr.
Tôi giới thiệu một chút.
21. 你去哪儿?
Nǐ qù nǎr?
Bạn đi đâu?
22. 张老师在家吗?
Zhāng lǎoshī zài jiā ma?
Thầy Trương có ở nhà không?
23. 我是张老师的学生。
Wǒ shì Zhāng lǎoshī de xuésheng.
Tôi là học sinh của thầy Trương.
24. 请进!
Qǐng jìn!
Mời vào!
会话 ĐÀM THOẠI
会话 1 GIỚI THIỆU ANH TRAI
玛丽 (Mǎlì):
王兰,他是谁?
Wáng Lán, tā shì shuí?
Vương Lan, anh ấy là ai?
王兰 (Wáng Lán):
玛丽,我介绍一下,这是我哥哥。
Mǎlì, wǒ jièshào yíxiàr, zhè shì wǒ gēge.
Mary, tôi giới thiệu một chút, đây là anh trai tôi.
王林 (Wáng Lín):
我叫王林。认识你,很高兴。
Wǒ jiào Wáng Lín. Rènshi nǐ, hěn gāoxìng.
Tôi tên Vương Lâm. Quen biết bạn, rất vui.
玛丽 (Mǎlì):
认识你。我也很高兴。
Rènshi nǐ. Wǒ yě hěn gāoxìng.
Quen biết bạn. Tôi cũng rất vui.
会话 2 ĐI ĐÂU?
王兰 (Wáng Lán):
你去哪儿?
Nǐ qù nǎr?
Bạn đi đâu?
玛丽 (Mǎlì):
我去北京大学。你们去哪儿?
Wǒ qù Běijīng Dàxué. Nǐmen qù nǎr?
Tôi đi Đại học Bắc Kinh. Các bạn đi đâu?
王林 (Wáng Lín):
我们去商店。
Wǒmen qù shāngdiàn.
Chúng tôi đi cửa hàng.
玛丽 (Mǎlì):
再见!
Zàijiàn!
Tạm biệt!
会话 3 ĐẾN NHÀ THẦY TRƯƠNG
山下和子 (Shānxià Hézi):
张老师在家吗?
Zhāng lǎoshī zài jiā ma?
Thầy Trương có ở nhà không?
小英 (Xiǎo Yīng):
在,您是……
Zài, nín shì...
Có, cô là……
山下和子 (Shānxià Hézi):
我是张老师的学生。我姓山下,我叫和子。你是……
Wǒ shì Zhāng lǎoshī de xuésheng. Wǒ xìng Shānxià, wǒ jiào Hézi. Nǐ shì...
Tôi là học sinh của thầy Trương. Tôi họ Sơn Hạ, tôi tên Hòa Tử. Cô là……
小英 (Xiǎo Yīng):
我叫小英。张老师是我爸爸。
Wǒ jiào Xiǎo Yīng. Zhāng lǎoshī shì wǒ bàba.
Tôi tên Tiểu Anh. Thầy Trương là ba tôi.
小英 (Xiǎo Yīng):
请进!
Qǐng jìn!
Mời vào!
山下和子 (Shānxià Hézi):
谢谢!
Xièxie!
Cảm ơn!
动词谓语句 CÂU VỊ NGỮ ĐỘNG TỪ
Câu có thành phần chính của vị ngữ là động từ, được gọi là câu vị ngữ động từ.
Nǐ lái.
Bạn đến/lại đây.
张老师家吗?
Zhāng lǎoshī zài jiā ma?
Thầy Trương có ở nhà không?
北京大学。
Wǒ zài Běijīng Dàxué.
Tôi ở Đại học Bắc Kinh.
表示领属的定语 ĐỊNH NGỮ QUAN HỆ SỞ HỮU
Khi đại từ hay danh từ làm định ngữ chỉ quan hệ sở hữu, thì phải thêm 的 (de).

Lưu ý: Khi đại từ nhân xưng làm định ngữ cho danh từ chỉ người thân thuộc, hay một tập thể, đơn vị, thì có thể lược bỏ 的. Danh từ làm định ngữ chỉ sự phân loại, tính chất, vật liệu thì không cần 的.
Có 的:
书。
Tā de shū.
Sách của anh ấy.
张老师学生。
Zhāng lǎoshī de xuésheng.
Học sinh của thầy Trương.
Lược bỏ 的 (người thân):
我哥哥。
Wǒ gēge.
Anh trai tôi.
他姐姐。
Tā jiějie.
Chị gái anh ấy.
我们学校。
Wǒmen xuéxiào.
Trường học của chúng tôi.
Không cần 的 (phân loại):
汉语书。
Hànyǔ shū.
Sách tiếng Hoa.
是字句 CÂU ĐỘNG TỪ 是
Câu có động từ 是 (shì) cùng với từ, ngữ khác tạo thành vị ngữ được gọi là câu động từ 是.

Phủ định: Thêm 不 (bù) trước 是 → 不是 (bú shì)
大夫。
Tā shì dàifu.
Anh ấy là bác sĩ.
大卫她哥哥。
Dàwèi shì tā gēge.
David là anh trai cô ấy.
不是老师,学生。
Wǒ bú shì lǎoshī, shì xuésheng.
Tôi không phải là giáo viên, là học sinh.
听写 NGHE VÀ KỂ LẠI
00:00 / 00:45
* Nghe đoạn văn và kể lại bằng chữ Hán
📄 Xem / Ẩn nội dung

我介绍一下儿,我叫玛丽,我是美国留学生。那是大卫,他是我的朋友。他也是留学生,他是法国人。刘京、王兰是我们的朋友,认识他们我们很高兴。

Wǒ jièshào yíxiàr, wǒ jiào Mǎlì, wǒ shì Měiguó liúxuésheng. Nà shì Dàwèi, tā shì wǒ de péngyou. Tā yě shì liúxuésheng, tā shì Fǎguó rén. Liú Jīng, Wáng Lán shì wǒmen de péngyou, rènshi tāmen wǒmen hěn gāoxìng.

Tôi giới thiệu một chút, tôi tên Mary, tôi là lưu học sinh Mỹ. Đó là David, anh ấy là bạn tôi. Anh ấy cũng là lưu học sinh, anh ấy là người Pháp. Lưu Kinh, Vương Lan là bạn của chúng tôi, quen biết họ chúng tôi rất vui.

💡 Gợi ý
  • Người nói là ai? (玛丽 - Mary)
  • Người nói là người nước nào? (美国 - Mỹ)
  • David là người nước nào? (法国 - Pháp)
  • Ai là bạn của họ? (刘京、王兰 - Lưu Kinh, Vương Lan)
越汉翻译 LUYỆN DỊCH VIỆT-HOA

Dịch các câu sau sang tiếng Trung.

1
Bà ấy là ai?
2
Chị gái bạn có ở nhà không?
3
Chúng tôi không về ký túc xá, chúng tôi đi cửa hàng.
4
Tôi biết anh trai của Mary, anh ấy tên David. Anh ấy là lưu học sinh.
5
Tôi tên Vương Anh, ba mẹ tôi đều là giáo viên.
6
Tôi về ký túc xá nghỉ ngơi một chút.
7
Thầy Vương là ba của Vương Lan.
8
Tôi xin được giới thiệu, đây là bạn tôi, anh ấy tên là Lưu Kinh.
9
Người kia tên gì? Anh ta đi đâu vậy?
10
Họ đều là bạn của ba mẹ tôi.
偏旁 BỘ THỦ BÀI 5 (6 BỘ)

Các bộ thủ xuất hiện trong từ vựng bài 5.

广
Bộ hiên (广)
Liên quan đến kiến trúc phòng ốc
Bộ mịch (糸)
Liên quan đến dệt may, màu sắc
Bộ vi (口)
Liên quan đến chu vi, tường bà
Bộ cân (斤)
Liên quan đến công cụ hoặc hành động sử dụng công cụ
Bộ mộc (木)
Liên quan đến cây cối
Bộ mục (目)
Liên quan đến mắt